registrar là gì

Tra cứu từ điển Anh Việt các chuyên ngành chuẩn nhất. Lưu tên, email và trang web của tôi trong trình duyệt này cho lần tiếp theo tôi nhận xét. Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Poki Mobile là một tựa game mobile bao gồm sự kết hợp độc đáo giữa lối chơi xếp kim cương cổ điển với mô tuýp đấu pet kiểu đối kháng. Đây là một lối chơi khá độc đáo và mang đậm tính nhanh tay tinh mắt khi đòi hỏi người chơi sẽ phải cân nhắc kỹ cho mỗi hành động của mình. Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.

registrar là gì

Bên trên là các câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân của các bạn du học sinh. Dưới đây là file thu âm để luyện tập cho các bạn có thể làm quen giọng Mỹ để các bạn có thể phản xạ tốt hơn trong quá trình phỏng vấn. Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác. Đây là thông tin Thuật ngữ Registrar theo chủ đề được cập nhập mới nhất năm 2022. Thêm registrar vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

Thuật Ngữ Registrar

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về Thuật ngữ Registrar. Registrar of companies nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của registrar of companies. Registrar nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Doanh nghiệp hoàn toàn có thể liên tục phát hành CP định kỳ theo thời hạn, làm tăng số lượng CP đang lưu hành. Cơ quan ĐK thông tin tài khoản cho tổng thể những CP đã phát hành và đang lưu hành, cũng như số lượng CP chiếm hữu của mỗi cổ đông cá thể .

Khi công ty phát hành cần trả lãi trái phiếu hay trả cổ tức cho cổ đông, công ty đó sẽ tham khảo danh sách các chủ sở hữu đã đăng ký do cơ quan đăng ký duy trì. Khi một tổ chức phát hành cần phải thực hiện một thanh toán lãi trái phiếu hay thanh toán cổ tức cho cổ đông, công ty đề cập đến danh sách các chủ sở hữu đăng ký duy trì bởi cơ quan đăng ký. Ví dụ, khi một công ty phát hành cung cấp một trái phiếu cho các nhà đầu tư, công ty sẽ làm việc với một nhà bảo lãnh phát hành để tạo ra một hợp đồng trái phiếu. Hợp đồng chứng khoán liệt kê tất cả các thông tin thích hợp về trái phiếu, bao gồm số tiền mệnh giá, lãi suất và ngày đáo hạn.

Từ Điển Bồ Đào Nha Việt”registrar” Là Gì?

Hợp đồng trái phiếu cũng xác nhận trái phiếu là nghĩa vụ pháp lý của tổ chức phát hành. Trái phiếu có thể được bảo đảm bằng tài sản cụ thể của công ty hay đơn giản bằng khả năng thanh toán của tổ chức phát hành. Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng registrar trong tiếng Anh. Khi công ty phát hành cần trả lãi trái phiếu hay trả cổ tức cho cổ đông, công ty đó sẽ tìm hiểu thêm list những chủ sở hữu đã ĐK do cơ quan ĐK duy trì . Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, hướng dẫn cách sử dụng Thuật ngữ Registrar.

  • Thêm registrar vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
  • Một vai trò của cơ quan đăng ký là đảm bảo số lượng cổ phiếu đang lưu hành không vượt quá số lượng cổ phiếu được phép trong điều lệ công ty của công ty.
  • Một vai trò của cơ quan ĐK là bảo vệ số lượng CP đang lưu hành không vượt quá số lượng CP được phép trong điều lệ công ty của công ty.
  • Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.

Theo luật doanh nghiệp Anh, cơ quan đăng ký có trách nhiệm ghi chép và duy trì một số chi tiết của mới và hiện công ty trong phạm vi thẩm quyền của mình. Anh ta hoặc cô cũng kiểm soát sự hình thành của các công ty mới, và đổi mới hoặc thay đổi trong những cái hiện có. Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ registrar trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ registrar tiếng Anh nghĩa là gì. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Registrar Tiếng Anh?

Cũng giống như CP, cơ quan ĐK trái phiếu theo dõi những nhà đầu tư chiếm hữu trái phiếu và những nhà đầu tư sẽ nhận được tiền lãi. Khi trái phiếu đáo hạn, hồ sơ của cơ quan ĐK xác lập nhà đầu tư nào sẽ được hoàn trả số tiền gốc của đợt phát hành trái phiếu . Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Registrar of companies – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Công ty không được phát hành nhiều cổ phiếu hơn số cổ phiếu tối đa mà Điều lệ công ty công bố. Cổ phiếu đang lưu hành là cổ phiếu mà cổ đông hiện đang nắm giữ. Doanh nghiệp có thể tiếp tục phát hành cổ phiếu định kỳ theo thời gian, làm tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Cơ quan đăng ký tài khoản cho tất cả các cổ phiếu đã phát hành và đang lưu hành, cũng như số lượng cổ phiếu sở hữu của mỗi cổ đông cá nhân. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Registrar – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Thử Vốn Từ Vựng Của Bạn Với Các Câu Đố Hình Ảnh Thú Vị Của Chúng Tôi

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh doanh Tài chính doanh nghiệp & Kế toán.

Thông Dụng

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ registrar tiếng Anh là gì? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Cũng giống như cổ phiếu, cơ quan đăng ký trái phiếu theo dõi các nhà đầu tư sở hữu trái phiếu và các nhà đầu tư sẽ nhận được tiền lãi. Khi trái phiếu đáo hạn, hồ sơ của cơ quan đăng ký xác định nhà đầu tư nào sẽ được hoàn trả số tiền gốc của đợt phát hành trái phiếu. Một vai trò của cơ quan đăng ký là đảm bảo số lượng cổ phiếu đang lưu hành không vượt quá số lượng cổ phiếu được phép trong điều lệ công ty của công ty.

Một vai trò của cơ quan ĐK là bảo vệ số lượng CP đang lưu hành không vượt quá số lượng CP được phép trong điều lệ công ty của công ty. Công ty không được phát hành nhiều CP hơn số CP tối đa mà Điều lệ công ty công bố. Cổ phiếu đang lưu hành là CP mà cổ đông hiện đang nắm giữ .

Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực . Quan chức chính phủ bổ nhiệm chủ yếu để duy trì một thanh ghi trong đó giao dịch có tính chất cụ thể được ghi lại cho kiến ​​thức công cộng. Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Thienmaonline chia sẻ mọi thứ về Game / Phần Mềm / Thủ Thuật dành cho máy tính với những tin hay nhất và những thông tin kiến thức hỏi đáp. Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.